woundable
/'wu:ndəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
woundable
/'wu:ndəbl/
tính từ
- dễ bị thương, có thể bị thương
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being wounded; vulnerable.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of being wounded; vulnerable.
Đang tải...