wrap-up
/ˈræp.ʌp/
Nghĩa thường dùng
phần tổng kết, kết thúc buổi họp
danh từ
“The wrap-up session begins at four thirty.”Phiên tổng kết bắt đầu lúc bốn giờ ba mươi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phần tổng kết, kết thúc buổi họp
ví dụ
The wrap-up session begins at four thirty. — Phiên tổng kết bắt đầu lúc bốn giờ ba mươi.