wrappage
/'ræpidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrappage
/'ræpidʤ/
danh từ
- sự bọc, sự gói, sự quấn
- vật bao bọc, vật quấn quanh
- bao gói, giấy gói
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of wrapping. n. That which wraps; envelope; covering.