Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrapt

/ræpt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrapt

/ræpt/

tính từ

  • sung sướng vô ngần, mê ly
  • chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
    • to be rapt in a book: đang say mê đọc sách
    • rapt attention: sự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

of Wrap

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...