Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wreak havoc

/riːk ˈhævək/

Nghĩa thường dùng

gây ra sự hỗn loạn thành ngữ

“The storm will wreak havoc on the coastal towns.”Cơn bão sẽ gây ra sự hỗn loạn cho các thị trấn ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • gây ra sự hỗn loạn
    • wreak havoc on: gây ra sự hỗn loạn cho
  • gây ra thiệt hại nặng nề

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...