wreak havoc
/riːk ˈhævək/
Nghĩa thường dùng
gây ra sự hỗn loạn
thành ngữ
“The storm will wreak havoc on the coastal towns.”Cơn bão sẽ gây ra sự hỗn loạn cho các thị trấn ven biển.
Trái nghĩa
restore orderbring peacecalm down
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- gây ra sự hỗn loạn
- wreak havoc on: gây ra sự hỗn loạn cho
- gây ra thiệt hại nặng nề