Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wreck someone's career

Nghĩa thường dùng

hủy hoại sự nghiệp (của ai đó) cụm từ

“One big mistake can wreck someone's career in this industry.”Một sai lầm lớn có thể hủy hoại sự nghiệp của ai đó trong ngành này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...