Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wreckage

/'rekidʤ/ GRECollins ★ phổ biến #8825

Nghĩa thường dùng

vật trôi giạt danh từ

“The wreckage of the ship was found on the shore.”Vật trôi giạt của con tàu đã được tìm thấy trên bờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wreckage

/'rekidʤ/

danh từ ((cũng) wrack)

  • (hàng hải) vật trôi giạt
  • vật đổ nát; mảnh vỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the remaining parts of something that has been wrecked

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...