wreckage
Nghĩa thường dùng
“The wreckage of the ship was found on the shore.”Vật trôi giạt của con tàu đã được tìm thấy trên bờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wreckage
/'rekidʤ/
danh từ ((cũng) wrack)
- (hàng hải) vật trôi giạt
- vật đổ nát; mảnh vỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the remaining parts of something that has been wrecked