Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrench set

/rentʃ set/

Nghĩa thường dùng

bộ cờ lê danh từ

“He has a wrench set in his toolbox.”Anh ấy có bộ cờ lê trong hộp dụng cụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...