wretchedly
/'retʃɪdlɪ/ phổ biến #33385
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wretchedly
//
* phó từ- khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương
- làm đau khổ, gây ra sự bất hạnh, gây ra sự khổ sở
- rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém
tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a wretched manner