Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wretchedly

/'retʃɪdlɪ/ phổ biến #33385
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wretchedly

//

* phó từ
  • khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương
  • làm đau khổ, gây ra sự bất hạnh, gây ra sự khổ sở
  • rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém
  • tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a wretched manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...