Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wretchedness

/'retʃidnis/ phổ biến #33025
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wretchedness

/'retʃidnis/

danh từ

  • sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh
  • tính chất xấu, tính chất tồi
  • tính chất thảm hại, tính chất quá tệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the character of being uncomfortable and unpleasant n. the quality of being poor and inferior and sorry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...