Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wristlet

/'ristlit/

Nghĩa thường dùng

vòng tay, xuyến danh từ

“She carried her essentials in a stylish wristlet.”Cô ấy mang theo những đồ cần thiết trong một chiếc vòng tay thời trang.

Biến thể từ wristlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wristlet

/'ristlit/

danh từ

  • vòng tay, xuyến
  • dây đồng hồ đeo tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a band or bracelet worn around the wrist

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...