wristlet
/'ristlit/
Nghĩa thường dùng
vòng tay, xuyến
danh từ
“She carried her essentials in a stylish wristlet.”Cô ấy mang theo những đồ cần thiết trong một chiếc vòng tay thời trang.
Biến thể từ
wristlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wristlet
/'ristlit/
danh từ
- vòng tay, xuyến
- dây đồng hồ đeo tay
Định nghĩa tiếng Anh
n. a band or bracelet worn around the wrist