Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write a letter

/raɪt ə ˈletər/

Nghĩa thường dùng

viết một lá thư cụm từ

“I wrote a letter to my friend.”Tôi đã viết một lá thư cho bạn tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...