Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write a report

/raɪt ə rɪˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

viết báo cáo cụm từ

“I write a report for school.”Tôi viết báo cáo cho trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...