Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write a song

/raɪt ə sɔŋ/

Nghĩa thường dùng

sáng tác một bài hát cụm từ

“He decided to write a song about his travels.”Anh ấy quyết định sáng tác một bài hát về những chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...