write down
/raɪt daʊn/
Nghĩa thường dùng
giảm giá trị tài sản trên sổ sách (kế toán)
cụm động từ
“The assets were written down after the market crash.”Các tài sản đã bị giảm giá trị trên sổ sách sau sự sụp đổ thị trường.