Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write down

/raɪt daʊn/

Nghĩa thường dùng

giảm giá trị tài sản trên sổ sách (kế toán) cụm động từ

“The assets were written down after the market crash.”Các tài sản đã bị giảm giá trị trên sổ sách sau sự sụp đổ thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...