Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write history

/raɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

ghi lại các sự kiện hoặc tạo ra một câu chuyện về quá khứ cụm từ

“Writers often aim to write history accurately.”Các nhà văn thường có mục tiêu ghi lại lịch sử một cách chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...