write literature
Nghĩa thường dùng
“Many young authors aspire to write literature that inspires others.”Nhiều tác giả trẻ mong muốn sáng tác văn học truyền cảm hứng cho người khác.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many young authors aspire to write literature that inspires others.”Nhiều tác giả trẻ mong muốn sáng tác văn học truyền cảm hứng cho người khác.
Đang tải...