Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write music

/raɪt ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

sáng tác nhạc cụm từ

“She wants to write music for movies.”Cô ấy muốn sáng tác nhạc cho phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...