Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write music reviews

/raɪt ˈmjuːzɪk rɪˈvjuz/

Nghĩa thường dùng

viết đánh giá âm nhạc cụm từ

“Many bloggers write music reviews to share their opinions.”Nhiều blogger viết đánh giá âm nhạc để chia sẻ ý kiến của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...