Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write off

/raɪt ɒf/

Nghĩa thường dùng

xóa nợ, xóa tài sản khỏi sổ sách cụm từ

“The company wrote off the bad debt this year.”Công ty đã xóa khoản nợ xấu năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...