Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write song lyrics

/raɪt sɔŋ lɪrɪks/

Nghĩa thường dùng

viết lời cho một bài hát cụm từ

“He loves to write song lyrics in his free time.”Anh ấy thích viết lời bài hát trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...