Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write stories

/raɪt ˈstɔːriz/

Nghĩa thường dùng

viết truyện cụm từ

“She writes stories for children.”Cô ấy viết truyện cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...