Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write the first chapter

/raɪt ðə fɜrst ˈʧæptər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một giai đoạn hoặc hành trình mới. cụm từ

“They wrote the first chapter of their life together in a new city.”Họ đã bắt đầu chương đầu tiên của cuộc sống chung trong một thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...