Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write the first page

/raɪt ðə fɜrst peɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một điều gì đó mới với tiềm năng cụm từ

“With this project, we are writing the first page of our success story.”Với dự án này, chúng ta đang viết trang đầu tiên của câu chuyện thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...