write-down
/ˈraɪt.daʊn/
Nghĩa thường dùng
sự giảm giá trị tài sản, bút toán giảm giá
danh từ
“The write-down reduced the asset's carrying amount.”Bút toán giảm giá làm giảm giá trị ghi sổ của tài sản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự giảm giá trị tài sản, bút toán giảm giá
ví dụ
The write-down reduced the asset's carrying amount. — Bút toán giảm giá làm giảm giá trị ghi sổ của tài sản.