Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

write-down

/ˈraɪt.daʊn/

Nghĩa thường dùng

sự giảm giá trị tài sản, bút toán giảm giá danh từ

“The write-down reduced the asset's carrying amount.”Bút toán giảm giá làm giảm giá trị ghi sổ của tài sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự giảm giá trị tài sản, bút toán giảm giá

ví dụ

The write-down reduced the asset's carrying amount. — Bút toán giảm giá làm giảm giá trị ghi sổ của tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...