write-in
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
write-in
//
* danh từ- việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử
- người ứng cử bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vote cast by writing in the name of a candidate who is not listed on the ballot
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a vote cast by writing in the name of a candidate who is not listed on the ballot
Đang tải...