Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

writeoff

/ˈraɪt.ɔːf/

Nghĩa thường dùng

khoản xóa nợ; tài sản xóa sổ danh từ

“The bank recorded a large write-off on bad loans.”Ngân hàng đã ghi nhận một khoản xóa nợ lớn đối với nợ xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khoản xóa nợ
  • tài sản xóa sổ

ví dụ

The bank recorded a large write-off on bad loans. — Ngân hàng đã ghi nhận một khoản xóa nợ lớn đối với nợ xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...