writer's cramp
/ˈraɪtəz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
writer's cramp
//
* danh từ- sự mỏi tay, sự cứng đờ; cái đau của tay (do viết nhiều)
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...