Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

writing instrument

Đang hiển thị mục gốc writing instrument cho “writing instruments”.

Nghĩa thường dùng

dụng cụ viết danh từ

“A pencil is a common writing instrument used in schools.”Bút chì là một dụng cụ viết phổ biến được sử dụng trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...