Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

writing skills

/ˈraɪ.tɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng viết cụm từ

“Improving your writing skills takes practice.”Cải thiện kỹ năng viết của bạn cần có sự luyện tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...