Từ điển Anh–Việt

112.275 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

written authorization

Nghĩa thường dùng

giấy ủy quyền danh từ

“The night shift supervisor cannot approve overtime without written authorization.”Giám sát ca đêm không thể phê duyệt giờ làm thêm mà không có giấy ủy quyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giấy ủy quyền
    • written authorization form: mẫu giấy ủy quyền
  • giấy phép viết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...