written authorization
Nghĩa thường dùng
giấy ủy quyền
danh từ
“The night shift supervisor cannot approve overtime without written authorization.”Giám sát ca đêm không thể phê duyệt giờ làm thêm mà không có giấy ủy quyền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giấy ủy quyền
- written authorization form: mẫu giấy ủy quyền
- giấy phép viết