Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

written communication

/ˈrɪt.ən kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp bằng văn bản cụm từ

“Written communication is essential in professional settings.”Giao tiếp bằng văn bản là rất cần thiết trong môi trường chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...