Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

written expression

/ˈrɪtən ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

khả năng diễn đạt bằng văn bản cụm từ

“Improving written expression is key for academic success.”Cải thiện khả năng diễn đạt bằng văn bản là chìa khóa cho thành công học thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...