wrongly
/'rɔɳli/ Oxford 3000 phổ biến #11321
Nghĩa thường dùng
không đúng, sai
trạng từ
“He was wrongly accused of the crime.”Anh ấy bị buộc tội sai về tội ác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrongly
/'rɔɳli/
phó từ
- không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý
- bất công
Định nghĩa tiếng Anh
r. without justice or fairness