Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrongly

/'rɔɳli/ Oxford 3000 phổ biến #11321

Nghĩa thường dùng

không đúng, sai trạng từ

“He was wrongly accused of the crime.”Anh ấy bị buộc tội sai về tội ác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrongly

/'rɔɳli/

phó từ

  • không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý
  • bất công
Định nghĩa tiếng Anh

r. without justice or fairness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...