Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrongly accuse

Đang hiển thị mục gốc wrongly accuse cho “wrongly accused”.

Nghĩa thường dùng

buộc tội sai adv+verb

“He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.”Ông ấy cho rằng mình bị báo The Moon buộc tội oan vì cuộc đối đầu lâu dài giữa báo này và chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...