wrongly accuse
Đang hiển thị mục gốc wrongly accuse cho “wrongly accused”.
Nghĩa thường dùng
buộc tội sai
adv+verb
“He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.”Ông ấy cho rằng mình bị báo The Moon buộc tội oan vì cuộc đối đầu lâu dài giữa báo này và chính phủ.