wyoming
/waɪˈoʊmɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tiểu bang Wyoming
danh từ
“Wyoming is known for its natural beauty.”Wyoming nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tiểu bang Wyoming
ví dụ
Wyoming is known for its natural beauty. — Wyoming nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.