Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wyoming

/waɪˈoʊmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiểu bang Wyoming danh từ

“Wyoming is known for its natural beauty.”Wyoming nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tiểu bang Wyoming

ví dụ

Wyoming is known for its natural beauty. — Wyoming nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...