xanax
Nghĩa thường dùng
“He was prescribed Xanax to help with his anxiety.”Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thuốc an thần
ví dụ
He was prescribed Xanax to help with his anxiety. — Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.