Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

xanax

/ˈzænæks/

Nghĩa thường dùng

thuốc an thần danh từ

“He was prescribed Xanax to help with his anxiety.”Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc an thần

ví dụ

He was prescribed Xanax to help with his anxiety. — Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...