xenophobia
/,zenə'foubjə/ GRE phổ biến #21750
Nghĩa thường dùng
sự bài ngoại
danh từ
“Xenophobia rises during economic stress.”Bài ngoại tăng trong căng thẳng kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
xenophobia
/,zenə'foubjə/
danh từ
- tinh bài ngoại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fear of foreigners or strangers