Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

xenophobia

/,zenə'foubjə/ GRE phổ biến #21750

Nghĩa thường dùng

sự bài ngoại danh từ

“Xenophobia rises during economic stress.”Bài ngoại tăng trong căng thẳng kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

xenophobia

/,zenə'foubjə/

danh từ

  • tinh bài ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fear of foreigners or strangers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...