Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yale

/jeil/

Nghĩa thường dùng

trường đại học danh từ riêng

“Yale is one of the most prestigious universities in the world.”Yale là một trong những trường đại học uy tín nhất thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yale

//

* danh từ
  • khoá tự động Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. English philanthropist who made contributions to a college in Connecticut that was renamed in his honor (1649-1721)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...