yamaha
/jɑːˈmɑːhə/
Nghĩa thường dùng
hãng sản xuất
danh từ
“Yamaha is known for its musical instruments.”Yamaha nổi tiếng với các nhạc cụ của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hãng sản xuất
ví dụ
Yamaha is known for its musical instruments. — Yamaha nổi tiếng với các nhạc cụ của mình.