Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yamaha

/jɑːˈmɑːhə/

Nghĩa thường dùng

hãng sản xuất danh từ

“Yamaha is known for its musical instruments.”Yamaha nổi tiếng với các nhạc cụ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng sản xuất

ví dụ

Yamaha is known for its musical instruments. — Yamaha nổi tiếng với các nhạc cụ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...