Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yean

/ji:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yean

/ji:n/

động từ

  • đẻ (cừu, dê)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To bring forth young, as a goat or a sheep; to ean.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...