Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yearly fair

Nghĩa thường dùng

hội chợ hàng năm danh từ

“The yearly fair attracts many visitors from the surrounding towns.”Hội chợ hàng năm thu hút nhiều du khách từ các thị trấn xung quanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hội chợ hàng năm
    • annual event: sự kiện hàng năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...