Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yellowness

/'jelounis/

Nghĩa thường dùng

màu vàng danh từ

“The yellowness of the leaves indicates that autumn has arrived.”Màu vàng của lá cho thấy mùa thu đã đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yellowness

/'jelounis/

danh từ

  • màu vàng
  • (y học) nước da vàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being yellow; as, the yellowness of an orange. n. Jealousy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...