yes-man
/'jesmæn/
Biến thể từ
yes-men số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yes-man
/'jesmæn/
danh từ
- (thông tục) người cái gì cũng ừ, người ba phải
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person of unquestioning obedience