Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yet another

/jɛt əˈnʌðər/

Nghĩa thường dùng

Dùng để giới thiệu một điểm đối lập bổ sung. cụm từ

“She has many talents; yet another is her ability to sing.”Cô ấy có nhiều tài năng; một điểm khác nữa là khả năng ca hát của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...