Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yield curve

/jiːld kɜːrv/

Nghĩa thường dùng

đường cong lợi suất cụm từ

“An inverted yield curve often signals an approaching economic recession.”Đường cong lợi suất đảo ngược thường báo hiệu suy thoái kinh tế sắp đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...