yield curve
Nghĩa thường dùng
“An inverted yield curve often signals an approaching economic recession.”Đường cong lợi suất đảo ngược thường báo hiệu suy thoái kinh tế sắp đến.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“An inverted yield curve often signals an approaching economic recession.”Đường cong lợi suất đảo ngược thường báo hiệu suy thoái kinh tế sắp đến.
Đang tải...