Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yield results

/jiːld rɪˈzʌlts/

Nghĩa thường dùng

Mang lại kết quả hoặc thành công cụm từ

“The new strategy is expected to yield results soon.”Chiến lược mới dự kiến sẽ mang lại kết quả sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...