Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yield to

/jiːld tuː/

Nghĩa thường dùng

nhường lại, chịu thua ai đó cụm từ

“He decided to yield to her request.”Anh ấy quyết định nhường lại yêu cầu của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...