Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yorkshire pudding

/'jɔ:kʃә/

Nghĩa thường dùng

bánh Yorkshire (làm từ bột, sữa, trứng) danh từ

“Yorkshire pudding is often eaten with roast beef.”Bánh Yorkshire thường được ăn kèm với thịt bò nướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yorkshire pudding

//

* danh từ
  • bánh pudding ăn với thịt bò nướng, bánh pudding Yorkshire
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...