you're kidding
/jɔː ˈkɪdɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đùa đấy à, giỡn hả
cụm từ
“A: Lan passed IELTS with an 8.0! B: You're kidding! That's amazing.”A: Lan thi IELTS được 8.0 đấy! B: Đùa đấy à! Tuyệt vời quá.